Livestream Chữa đề kiểm tra 45 phút đại số 10 chương II (đề 2 -p2)

Bạn đang xem video Livestream Chữa đề kiểm tra 45 phút đại số 10 chương II (đề 2 -p2) được dạy bởi giáo viên online nổi tiếng

  • 3 Bước HACK điểm cao
  • Bước 1: Nhận miễn phí khóa học Chiến lược học giỏi (lớp 12) | Các lớp khác
  • Bước 2: Xem bài giảng tại Baigiang365.vn
  • Bước 3: Làm bài tập và thi online tại Tuhoc365.vn
Livestream Chữa đề kiểm tra 45 phút đại số 10 chương II (đề 2 -p2)
  • Đánh giá:
  • Tips: Để học hiệu quả bài giảng: Livestream Chữa đề kiểm tra 45 phút đại số 10 chương II (đề 2 -p2) bạn hãy tập trung và dừng video để làm bài tập minh họa nhé. Chúc bạn học tốt tại Baigiang365.vn

    A. Bài giảng

    B. Câu hỏi

    Câu 1

    Vận dụng cao

    Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) đồ thị như hình bên dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham số $m$ thì phương trình $\left| {f\left( x \right)} \right| – 1 = m$ có đúng \(2\) nghiệm phân biệt.

    a. $\left[ \begin{array}{l}m \ge 0\\m =  – 1\end{array} \right.$
    b. $\left[ \begin{array}{l}m > 0\\m =  – 1\end{array} \right.$.
    c. $m \ge  – 1$.
    d. $m \ge 0$.

    Câu 2

    Vận dụng cao

    Tìm điểm \(M\left( {a;b} \right)\) với \(a < 0\) nằm trên \(\Delta 😡 + y – 1 = 0\) và cách \(N\left( { – 1;3} \right)\) một khoảng bằng \(5\). Giá trị của \(a – b\) là

    a. \(3\).
    b. \( – 1\).
    c. \( – 11\).
    d. \(1\)

    Câu 3

    Vận dụng cao

    Tập xác định của hàm số \(y = \dfrac{{\sqrt {9 – {x^2}} }}{{{x^2} – 6x + 8}}\) là

    a. $\left( {3;8} \right)\backslash \left\{ 4 \right\}$.
    b. $\left[ { – 3;3} \right]\backslash \left\{ 2 \right\}$.
    c. $\left( { – 3;3} \right)\backslash \left\{ 2 \right\}$.
    d. $\left( { – \infty ;3} \right)\backslash \left\{ 2 \right\}$.

    C. Lời giải

    Đáp án câu 1

    b

    Phương pháp giải

    – Dựng đồ thị hàm số \(y = \left| {f\left( x \right)} \right|\) từ đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) bằng cách giữ nguyên phần phía trên \(Ox\), lấy đối xứng phần dưới qua \(Ox\) đồng thời xóa phần dưới cũ.

    – Tìm \(m\) để phương trình \(\left| {f\left( x \right)} \right| = m + 1\) có đúng hai nghiệm phân biệt, sử dụng mối quan hệ số nghiệm của phương trình với số giao điểm hai đồ thị hàm số.

    Đáp án chi tiết:

    + Phương trình $ \Leftrightarrow \left| {f\left( x \right)} \right| = m + 1$.

    + Đồ thị hàm số \(y = \left| {f\left( x \right)} \right|\) có dạng:

    + Dựa vào đồ thị, để phương trình $\left| {f\left( x \right)} \right| = m + 1$ có hai nghiệm phân biệt thì:

    \(\left[ \begin{array}{l}m + 1 > 1\\m + 1 = 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m > 0\\m =  – 1\end{array} \right.\).

    Đáp án cần chọn là: b

    Đáp án câu 2

    c

    Phương pháp giải

    Sử dụng phương pháp véc tơ, viết tọa độ \(M\) theo phương trình đường thẳng và sử dụng tính chất \(MN = \left| {\overrightarrow {MN} } \right|\)

    Đáp án chi tiết:

    \(M \in \Delta  \Rightarrow M(t;1 – t) \Rightarrow \overrightarrow {MN}  = \left( { – 1 – t;t + 2} \right)\).

    Ta có: \(MN = 5 \Rightarrow M{N^2} = {\left( { – 1 – t} \right)^2} + {(2 + t)^2} = 25\)

    \( \Leftrightarrow 2{t^2} + 6t – 20 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t = 2 \Rightarrow M\left( {2; – 1} \right)\\t =  – 5 \Rightarrow M\left( { – 5;6} \right)\end{array} \right. \Rightarrow M\left( { – 5;6} \right) \Rightarrow a – b =  – 11\)

    Đáp án cần chọn là: c

    Đáp án câu 3

    b

    Phương pháp giải

    – Hàm số \(y = \dfrac{1}{{f\left( x \right)}}\) xác định nếu \(f\left( x \right)\) xác định và \(f\left( x \right) \ne 0\)

    – Hàm số \(y = \sqrt {f\left( x \right)} \) xác định nếu \(f\left( x \right)\) xác định và \(f\left( x \right) \ge 0\)

    Đáp án chi tiết:

    Ta có $9 – {x^2} \ge 0 \Leftrightarrow \left( {3 – x} \right)\left( {3 + x} \right) \ge 0 \Leftrightarrow  – 3 \le x \le 3$.

    Hàm số xác định khi và chỉ khi

    $\left\{ \begin{array}{l}9 – {x^2} \ge 0\\{x^2} – 6x + 8 \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} – 3 \le x \le 3\\x \ne 4\\x \ne 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} – 3 \le x \le 3\\x \ne 2\end{array} \right.$

    Vậy $x \in \left[ { – 3;3} \right]\backslash \left\{ 2 \right\}$

    Đáp án cần chọn là: b

    Chúc mừng bạn đã hoàn thành bài học: Livestream Chữa đề kiểm tra 45 phút đại số 10 chương II (đề 2 -p2)

    TÀI LIỆU CÙNG CHUYÊN ĐỀ


    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 8 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 6

    Kiểm tra 45 phút- Toán hình 10 chương 3 -Hỗ Trợ Casio

    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 7 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 5

    Kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 3 – Hình Học

    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 4 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 3

    Kiểm tra 45 phút hình chương 3 – Toán 10

    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 6 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 4

    LIVESTREAM CHỮA ĐỀ ÔN TẬP HÌNH 10 CHƯƠNG 3

    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 5 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 4

    CGV 001- Tuyển chọn Hình học giải tích trong mặt phẳng Oxy từ các đề thi

    No Comments

      Leave a Reply