Trắc nghiệm

Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

Câu Hỏi:

Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

Bạn đang xem: Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

Câu hỏi trong đề: Công thức, tính chất hóa học của sắt, crom và hợp chất


Đáp án và lời giải

đáp án đúng: D

Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch HCl đặc.
Giải thích
Cr2O3 là oxit bền nhất của Crom, là một oxit lưỡng tính tương tự như Al2O3 nhưng tính axit yếu hơn.
Cr2O3 chỉ tan trong axit và kiềm đặc ở nhiệt độ cao.
hop chat cr2o3phan ung duoc voi dung dich
PTPƯ
Cr2O3 + 6HCl(đặc) → 2CrCl3 + 3H2O
Cách thực hiện phản ứng
Cho oxit Cr2O3 vào ống nghiệm sau đó nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào .
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Chất rắn màu lục thẫm Dicromtrioxit (Cr2O3) tan dần trong dung dịch

Câu hỏi liên quan

Cho các chất sau: Al, Zn, Al(OH)3, Zn(OH)2, ZnO, CrO, Cr2O3, Cr(OH)3. Tổng số chất có tính lưỡng tính là?

C. 6

D. 5

A. 8

B. 7

Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường)

1. Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.

2. Sục khí H2S vào dung dịch (CH3COO)2Pb.

3. Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.

4. Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.

5. Cho bột Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng.

6. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

7. Cho dung dịch HCl vào dung dịch CH3COONa.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A. 6

B. 3

C. 5

D. 4

Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

A. NaOH đặc.

B. H2SO4 loãng.

C. HCl loãng.

D. KOH loãng.

Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, Cr2O3, Cr(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng; dung dịch NaOH đặc?

A. 5.

B 6.

C. 4.

D. 3.

Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương trình :

(NH4)2Cr2O7→ Cr2O3 + N2 + 4H2O

Khi phân hủy 48 gam muối này thấy còn 30 gam gồm chất rắn và tạp chất không bị biến đổi. Phần trăm tạp chất trong muối là

A. $8,5 \%$

B. $6,5 \%$

C. $7,5 \%$

D. $5,5 \%$

Tổng hợp bởi: Bài Giảng 365

Chuyên mục: Trắc nghiệm

Từ khóa tìm kiếm: Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch – Bài giảng 365

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!