[HÌNH HỌC LTĐH] CHUYÊN ĐỀ 1 – Tập 7: Tìm tiết diện với khối đa diện P2/2 – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Bạn đang xem video [HÌNH HỌC LTĐH] CHUYÊN ĐỀ 1 – Tập 7: Tìm tiết diện với khối đa diện P2/2 – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG được dạy bởi giáo viên online nổi tiếng

  • 3 Bước HACK điểm cao
  • Bước 1: Nhận miễn phí khóa học Chiến lược học giỏi (lớp 12) | Các lớp khác
  • Bước 2: Xem bài giảng tại Baigiang365.vn
  • Bước 3: Làm bài tập và thi online tại Tuhoc365.vn
[HÌNH HỌC LTĐH] CHUYÊN ĐỀ 1 - Tập 7: Tìm tiết diện với khối đa diện P2/2 - ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
  • Đánh giá:
  • Tips: Để học hiệu quả bài giảng: [HÌNH HỌC LTĐH] CHUYÊN ĐỀ 1 – Tập 7: Tìm tiết diện với khối đa diện P2/2 – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG bạn hãy tập trung và dừng video để làm bài tập minh họa nhé. Chúc bạn học tốt tại Baigiang365.vn

    A. Bài giảng

    B. Câu hỏi

    Câu 1

    Nhận biết

    Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên?

    a. \(5\).
    b. \(6\).
    c. \(3\).
    d. \(4\).

    Câu 2

    Thông hiểu

    Cho hình lăng trụ $ABC.A’B’C’$. Gọi $I$, $J$, $K$ lần lượt là trọng tâm của các tam giác $ABC$, $ACC’$, $A’B’C’$. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng $\left( {IJK} \right)$?

    a. $\left( {AA’C} \right)$.
    b. $\left( {A’BC’} \right)$.
    c. $\left( {ABC} \right)$.
    d. $\left( {BB’C’} \right)$.

    Câu 3

    Thông hiểu

    Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $G$ và \(E\) lần lượt là trọng tâm của tam giác $ABD$ và $ABC$. Mệnh đề nào dưới đây đúng

    a. \(GE\) và $CD$ chéo nhau.
    b. \(GE{\rm{//}}CD\).
    c. $GE$ cắt \(AD\).
    d. \(GE\) cắt $CD$.

    C. Lời giải

    Đáp án câu 1

    b

    Phương pháp giải

    Dựng hình chóp lục giác và đếm số mặt bên của nó.

    Đáp án chi tiết:

    Quan sát hình vẽ ta thấy hình chóp lục giác đều có \(6\) mặt bên.

    Đáp án cần chọn là: b

    Đáp án câu 2

    d

    Phương pháp giải

    Muốn tìm mặt phẳng song song với \(\left( {IJK} \right)\) ta tìm hai đường thẳng cắt nhau mà song song với hai trong ba đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( {IJK} \right)\)

    Mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau vừa tìm được ở trên chính là mặt phẳng cần tìm.

    Đáp án chi tiết:

    Gọi $M$, $N$, $E$ lần lượt là trung điểm của $BC$, $CC’$, $B’C’$. Suy ra $\dfrac{{AI}}{{IM}} = \dfrac{{AJ}}{{JN}} = 2$ (tính chất trọng tâm tam giác) nên $IJ{\rm{//}}MN$$\left( 1 \right)$.

    Trong mặt phẳng $\left( {AA’ME} \right)$ ta có $\dfrac{{AI}}{{IM}} = \dfrac{{A’K}}{{KE}} = 2 \Rightarrow IK{\rm{//}}ME$ mà $ME{\rm{//}}BB’$ nên $IK{\rm{//}}BB’$$\left( 2 \right)$.

    Từ $\left( 1 \right)$ và $\left( 2 \right)$ do $\left( {IJK} \right)$và $\left( {BB’C’} \right)$ là hai mặt phẳng phân biệt, $IJ,IK \in \left( {IJK} \right)$ nên $IJ{\rm{//}}\left( {BB’C’} \right)$, $IK{\rm{//}}\left( {BB’C’} \right)$ suy ra $\left( {IJK} \right){\rm{//}}\left( {BB’C’} \right)$.

    Đáp án cần chọn là: d

    Đáp án câu 3

    b

    Phương pháp giải

    Xét tính đúng, sai của từng đáp án, vẽ hình, sử dụng các kiến thức của hình học phẳng, hình học không gian để nhận xét.

    Đáp án chi tiết:

    Gọi \(M\) là trung điểm của \(AB\). Trong tam giác \(MCD\) có \(\dfrac{{MG}}{{MD}} = \dfrac{{ME}}{{MC}} = \dfrac{1}{3}\) suy ra \(GE{\rm{//}}CD\)

    Đáp án cần chọn là: b

    Chúc mừng bạn đã hoàn thành bài học: [HÌNH HỌC LTĐH] CHUYÊN ĐỀ 1 – Tập 7: Tìm tiết diện với khối đa diện P2/2 – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

    TÀI LIỆU CÙNG CHUYÊN ĐỀ


    THẦY NGÂN KỲ _ Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng – Phần 2

    Thầy Ngân Kỳ_Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng Phần 1

    Giải bài 7 trang 120 (Khoảng cách) SGK Hình học 11

    Khoảng Cách Điểm Đến Mặt Phẳng (P1)- Thầy Nguyễn Quốc Chí – Tuyensinh247

    Siêu Công Thức Tính Khoảng Cách Hai Đường Chéo Nhau (Không cần kẻ đường phụ)

    Giải Trắc Nghiệm Khoảng Cách Hình Không Gian – Thầy Nguyễn Quốc Chí

    [ĐTN] BÍ KÍP TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM TỚI MỘT MẶT PHẲNG

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau – Thầy Phạm Quốc Vượng

    [ĐTN] VIDEO KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG CHÉO NHAU

    Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng P2- thầy Phạm Quốc Vượng

    No Comments

      Leave a Reply